Từ vựng tiếng Trung về tết Nguyên đán và ông Táo ông Công năm 2021

Học Tiếng Hoa Thuận An – Chủ đề Từ vựng Tiếng Trung về Tết Nguyên Đán và Ông Công Ông Táo .
Tết Nguyên đán là dịp lễ đầu năm Âm lịch quan trọng và có ý nghĩa bậc nhất ở Việt Nam. Để giới thiệu ngày tết Việt Nam bằng tiếng Trung với mọi người các bạn phải có vốn từ vựng về chủ đề này.

Bài viết dưới đây chúng ta sẽ tìm hiểu các từ vựng về Tết Nguyên đán như: xông đất, tiền thưởng, nghỉ lễ… tiếng Trung là gì? và từ vựng các món ăn trong ngày tết Việt Nam bằng tiếng Trung nhé …!
Hôm nay Tiếng Trung Bình Dương- Tung Tâm Hoa Ngữ Sư Phạm Hsk sẽ gửi đến các bạn chủ đề Tiếng Trungthường dùng nhất.

Một số câu hỏi về ngày Tết thông dụng

1.Xông đất tiếng trung là gì ? Xông đất 破土动工 Pòtǔ dòng gōng
2.Nghỉ tết tiếng Trung là gì ? 春节假期 Chūnjié jiàqī
3.Tết ở Việt Nam bằng tiếng Trung ? 春节 chūn jié Tết nguyên đán 大年 dà nián
4.Hái lộc tiếng Trung là gì ? hái lộc 芽 Yá
5.Bắn pháo hoa tiếng Trung là gì ? 烟花汇演 Yānhuā huìyǎn
6.Tiền thưởng tết tiếng Trung là gì ? 春节奖金 Chūnjié jiǎngjīn

Các từ vựng tiếng Trung chủ đề ngày Tết Nguyên đán !

⇒ Tiếng Trung Bình Dương Xem thêm bài: Các câu chúc tết tiếng Trung hay nhất năm
1 Nguyên đán 元邑 yuán yì
2 Tết 春节 chūn jié
3 Ăn tết 过年 guò nián
4 Đi chúc tết 拜年 bài nián
5 Bánh tết 年糕  nián gāo
6 Hàng tết 年货 nián huò
7 Câu đối tết 春联 chūn lián
8 Tết nguyên tiêu 元宵节 yuán xiāo jié
9 Tết trồng cây 植树节 zhí shù jié
10 Tết thanh minh 清明节 qīng míng jié
11 Tết đoan ngọ 端午节 duā nwǔ jié
12 Tết trùng dương 重阳节  chóng yáng jié
13 Quà tết 新年礼物 xīn nián lǐwù
14 Mùng 1 tết 初一  chū yī
15 Ngày lễ tết 节日  jié rì
16 Tết ông công ông táo 灶王节  zào wāng jié
17 Tết nguyên đán 大年  dà nián
18 Tranh tết 年画 nián huà
19 Tết đoàn viên 团圆节 tuán jié yuán
20 Mua đồ tết 买年货 mǎi nián huò
21 Âm lịch 农历 nóng lì
22 Tháng giêng 正月 zhèng yuè
23 Đêm giao thừa 除夕 chú xī
24 Xông đất 破土动工 Pòtǔ dòng gōng
25 Bao lì xì 红包 hóng bāo
26 Múa sư tử 舞狮 wǔ shī
27 Múa rồng 舞龙 wǔ lóng
28 Xua đuổi xui xẻo 去晦气 qù huì qì
29 Thờ tổ tiên 祭祖宗 jì zǔ zōng
30 Quét dọn phòng 扫房 sǎo fáng
31 Cây Quất 金桔 jīn jú
32 Hạt dưa 西瓜子 xī guā zǐ
33 Tổng vệ sinh 大扫除 dà sǎo chú
34 Cơm đoàn viên 团圆饭 tuán yuán fàn
35 Mứt ngó sen 糖藕 táng ǒu
36 Táo tàu 红枣 hóng zǎo
37 Kẹo lạc 花生糖 huā shēng táng
38 Chơi xuân , du xuân 踏春 tā chūn
39 Tiền mừng tuổi 压岁钱 yā suì qián
40 Đón giao thừa 守岁 shǒu suì
41 Lễ ông công ông táo 祭灶节 jì zào jié
42 Câu đối đỏ 红对联 hóng duìlián
43 Hoa mai 腊梅 là méi
44 Hoa đào 报春花 bào chūn huā
45 Pháo hoa 花炮 huā pào
46 Dưa hành 酸菜 suān cài
47 Thịt mỡ 肥肉 féi ròu
48 Bánh chưng xanh 录粽子 lù zōng zi
49 Tràng pháo 爆竹 bào zhú
50 Đốt pháo hoa 放花 fàng huā
51 Cây nêu 旗竿 qí gān
52 Hoa đăng 花灯 huā dēng
53 Kinh rượu 敬酒 jìng jiǔ
54 Đèn lồng 灯笼 dēng lóng
55 Mâm ngũ quả 五果盘 wǔ guǒ pán
56 Pháo, bánh pháo 鞭炮 biānpào
57 Pháo thăng thiên 高升 gāoshēng
58 Rập đầu lạy 磕头 kētóu
59 Ăn sủi cảo 吃饺子 chī jiǎozi
60 Nem rán 春卷 chūnjuǎn
61 Bài vị của tổ tiên 祖宗牌位 zǔzōng páiwèi
62 Bàn thờ 供桌 gòngzhuō
63 Đi cà kheo 踩高跷 cǎi gāoqiào
64 Đi trẩy hội 赶庙会 gǎnmiàohuì
65 Đồ cúng 祭品 jì pǐn
66 Cúng tế 祭祀 jìsì
67 Văn tế 祭文 jìwén
68 Mừng thọ 拜寿 bàishòu
69 Chúc thọ 祝寿 zhùshòu
70 Quà mừng thọ 寿礼 shòulǐ
71 Thiệp mời 请柬 qǐngjiǎn
72 Lễ khai mạc 开幕式 kāimùshì
73 Cắt băng khánh thành 剪彩 jiǎncǎi
74 Dải lụa khánh thành 剪彩用彩带 jiǎncǎi yòng cǎidài

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *